ngó ngoáy

  1. Nghịch tinh bằng những cử động nhẹ, liên tục.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngó ngoáy"

ngó ngoáy
Đứa bé ngó ngoáy ngón tay trên mặt bàn.