ngó ngoáy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nghịch tinh bằng những cử động nhẹ, liên tục: Hành động dùng ngón tay hoặc một vật nhỏ để chạm, xoay, đưa qua đưa lại một cách tinh nghịch, không có mục đích rõ ràng, thường vào một vật nhỏ hoặc một lỗ hổng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đứa trẻ ngồi ngó ngoáy vào lỗ khuyết áo. (Đứa trẻ ngồi dùng tay nghịch vào lỗ khuyết áo.)
- Nó cứ ngó ngoáy cây bút trong tay suốt buổi họp. (Nó cứ xoay đi xoay lại cây bút trong tay suốt buổi họp.)
- Đừng ngó ngoáy vào vết thương, nó sẽ lâu lành. (Đừng dùng tay chạm nghịch vào vết thương, nó sẽ lâu lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ngó ngoáy chân tay": chỉ những cử động nhỏ, liên tục và có vẻ bồn chồn của tay chân.
- Cậu bé lo lắng nên cứ ngó ngoáy chân tay. (Cậu bé lo lắng nên cứ cựa quậy, động đậy chân tay một cách bồn chồn.)
"ngó ngoáy trong mũi": hành động không đẹp mắt khi dùng tay nghịch vào trong lỗ mũi.
- Thói quen ngó ngoáy trong mũi nơi công cộng là rất mất vệ sinh. (Thói quen dùng tay nghịch vào trong mũi nơi công cộng là rất mất vệ sinh.)
Biến thể và từ gần giống
- Ngoáy (động từ): thường dùng với nghĩa hẹp hơn, chỉ động tác xoay, chọc hoặc làm động tác bằng ngón tay vào một không gian nhỏ, hẹp (ví dụ: ngoáy tai, ngoáy mũi).
- Nghịch (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ chung hành động chơi đùa, động chạm vào thứ gì đó một cách tò mò hoặc không đúng mục đích.
Từ đồng nghĩa
- Nghịch phá: nghịch ngợm, làm hỏng một thứ gì đó.
- Bới móc: dùng tay hoặc vật dụng để khều, đào bới (thường mang nghĩa tiêu cực hơn "ngó ngoáy").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
(Từ này ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định)
- Nghịch tinh bằng những cử động nhẹ, liên tục.